Luyện nghe tiếng Anh

Website luyện nghe tiếng Anh miễn phí
 
IndexIndex  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  

Share | 
 

 Một số đoạn dịch về đấu thầu

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 90
Join date : 29/08/2008
Đến từ : GUIDER COUNTRY

Bài gửiTiêu đề: Một số đoạn dịch về đấu thầu   Mon Sep 08, 2008 11:35 pm

27. Bid price is the price offered by the bidder in the bid form included within its bid. In case the bidder offers letter of discount, bid price is the price after deduction of such discount.


27. Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá.

28. Proposed winning price is the price proposed by the Procuring Entity based on the bid price submitted by the selected successful bidder after the correction of errors and adjustment of deviations from the requirements of the bidding documents.


28. Giá đề nghị trúng thầu là giá do bên mời thầu đề nghị trên cơ sở giá dự thầu của nhà thầu được lựa chọn trúng thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

29. Bid winning price is the price approved in the bidder selection result that forms the basis for finalizing and signing the contract.

29. Giá trúng thầu là giá được phê duyệt trong kết quả lựa chọn nhà thầu làm cơ sở để thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.

30. Cost on the same ground is the bid price offered by the bidder to implement the procurement package after the correction of errors and adjustment of deviations, plus the necessary fees of operation, maintenance, and other fees relating to the schedule, maintenance, and other fees relating to the schedule, quality and origin of the goods or civil works during the whole in-use period. The cost on the same ground is used to compare and rank the bids, and is referred to as the evaluated price.

30. Chi phí trên cùng một mặt bằng bao gồm giá dự thầu do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, cộng với các chi phí cần thiết để vận hành, bảo dưỡng và các chi phí khác liên quan đến tiến độ, chất lượng, nguồn gốc của hàng hóa hoặc công trình thuộc gói thầu trong suốt thời gian sử dụng. Chi phí trên cùng một mặt bằng dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu và được gọi là giá đánh giá.

31. Contract is a document signed between the Investment Owner and the selected bidder based on agreement reached between the parties, in accordance with the decision on approval of the bidder selection result.

31. Hợp đồng là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

32. Bid security is a deposit or letter of guarantee provided by a bidder to ensure that the bidder will honor its bid within the defined period in accordance with the bidding documents.

32. Bảo đảm dự thầu là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

33. Performance security is a deposit or letter of guarantee provided by a bidder to ensure that the successful bidder will perform the contract within the defined period in accordance with the bidding documents.

33. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu trúng thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

34. Consulting services include:

a) Consultancies for project preparation, including preparation, appraisal of planning reports, general development outlines, architectural designs, pre-feasibility studies, and feasibility studies;

b) Consultancies for project implementation, including surveying, designing, building total cost estimate, detailed estimates, preparing bidding documents, evaluating bids, supervising the construction and equipment installation; and

c) Consultancies for project management, finanncial arrangements, training, technology transfer, and other consulting services.

34. Dịch vụ tư vấn bao gồm:

a) Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án gồm có lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;

b) Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án gồm có khảo sát, lập thiết kế, tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị;

c) Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án, thu xếp tài chính, đào tạo, chuyển giao công nghệ và các dịch vụ tư vấn khác.

35. Goods means machinery, equipment, fuels, materials, commodities and non-consulting services.

35. Hàng hoá gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng và các dịch vụ không phải là dịch vụ tư vấn.

36. Civil works means the works related to the process of construction and installation of equipment for projects and their components, as well as major reconstruction and repairs.

36. Xây lắp gồm những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình, cải tạo, sửa chữa lớn.

37. Procurement complaint is a request by a participating bidder for review of the bidder selection results and related issues in the bidding process which the bidder believes have damaged its rights and interests.

37. Kiến nghị trong đấu thầu là việc nhà thầu tham gia đấu thầu đề nghị xem xét lại kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan đến quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng.


Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://quangninhthanyeu.forumotion.net
 
Một số đoạn dịch về đấu thầu
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Luyện nghe tiếng Anh :: Từ điển tiếng Anh chuyên ngành-
Chuyển đến